Leave Your Message
164_05
Danh mục sản phẩm
Sản phẩm nổi bật

Thiết bị xử lý chất thải nông nghiệp

Thiết bị Xử lý Chất thải Nông nghiệp (AWD) là một bộ thiết bị bảo vệ môi trường hoàn chỉnh do HYHH độc lập phát triển. Dựa trên đặc tính của chất thải vườn, thiết bị này sử dụng công nghệ lên men hiếu khí vi sinh để phân hủy nhanh chóng và chuyển hóa chất thải vườn thành mùn. Vật liệu thải ra có thể được sử dụng làm phân bón hữu cơ, cải tạo đất, giá thể trồng trọt, v.v. cho mục đích trồng trọt sinh thái. Thiết bị này thực hiện việc giảm thiểu và tái chế chất thải vườn.

    Phạm vi ứng dụng

    trường hợp (2)lv3

    Chất thải thực vật từ cảnh quan sân vườn đô thị và rơm rạ từ sản xuất nông nghiệp, bao gồm rác, cành cây cắt tỉa, cỏ cắt, cỏ dại, hạt giống và các chất thải khác.

    Tính năng thiết bị

    Thiết bị Xử lý Chất thải Nông nghiệp (AWD) cung cấp các giải pháp thiết thực và có thể mở rộng cho việc quản lý chất thải nông nghiệp. Thiết kế mô-đun và vận hành trực quan giúp thiết bị phù hợp với nhiều ứng dụng, từ các hoạt động làm vườn nhỏ đến các doanh nghiệp nông nghiệp lớn. Chúng tôi có thể tùy chỉnh quy mô thiết bị và công nghệ thiết bị theo tình hình thực tế của dự án để đảm bảo hiệu suất và hiệu quả tốt nhất.
    Thiết bị được thiết kế riêng theo đặc điểm của chất thải vườn và nông nghiệp, đảm bảo xử lý hiệu quả. Thông qua công nghệ lên men hiếu khí vi sinh, AWD giúp giảm thiểu và tái chế chất thải vườn, từ đó góp phần tạo nên một hệ sinh thái nông nghiệp bền vững và thân thiện với môi trường hơn.

    Lên men nhiệt: Tốc độ phản ứng cao ở nhiệt độ từ 45-70℃ và hoàn thành trong vòng 24 giờ.
    Sử dụng tài nguyên cao:Tận dụng hơn 90% nguồn tài nguyên chất thải nông nghiệp.
    Thân thiện với môi trường: Vật liệu đầu ra ổn định, không thải ra nước thải hoặc khí thải trong quá trình vận hành thiết bị.
    Thiết kế mô-đun: Kết hợp thiết bị trong nhà và ngoài trời linh hoạt.

    Quy trình luồng

    showswkp

    Thông số kỹ thuật sản phẩm

    Người mẫu

    Công suất hàng ngày

    (kg/ngày)

    Tỷ lệ giảm

    (%)

    Tỷ lệ tài nguyên

    (%)

    Tuổi thọ

    (Một)

    Khu vực phù hợp

    (m2/Một)

    AWD-1T

    1000

    ≥ 50

    ≥ 90

    10

    4,8×105~6×105

    AWD-3T

    3000

    ≥ 50

    ≥ 90

    10

    14,4×105~18×105

    AWD-5T

    5000

    ≥ 50

    ≥ 90

    10

    24×105~30×105

    Tiêu chuẩn môi trường

    Nước thải: Không có nước thải khi vận hành.
    Khí thải: Khí thải tinh khiết đáp ứng tiêu chuẩn khí thải của địa phương.
    Phân bón hữu cơ:Mỗi chỉ số đều đáp ứng các tiêu chuẩn liên quan về phân bón hữu cơ địa phương và có thể được bán dưới dạng phân bón hữu cơ.

    Các trường hợp dự án